THUYẾT MINH ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG 1

Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hayThuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hayThuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hayThuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hayThuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hayThuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hayThuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hayThuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hayThuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hayThuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hayThuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hayThuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hayThuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hayThuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hayThuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hayThuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hayThuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hayThuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hayThuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hayThuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hayThuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay Đồ án: Kỹ Thuật Thi Công I GVHD: Đặng Công Thuật PHẦN II THI CÔNG ĐỔ BÊTÔNG CỐT THÉP TOÀN KHỐI MẶT CẮT KHUNG 3900 +19,80 3900 +15,90 3900 +12,00 3900 +8,10 4200 +4,20 -0,05 -0,60 2000 A B 3300 3600 10300 SVTH: Nguyễn Thanh Vinh - Lớp : 28X1A C 1400 D Trang:1 Đồ án: Kỹ Thuật Thi Công I GVHD: Đặng Công Thuật SỐ LIỆU THIẾT KẾ + Chiều cao tầng : H1 = 4,2m H2 = 3,9m + Kích thước cấu kiện tầng sau : • Móng có bậc có vát + Chiều cao bậc : h1 = 300mm + Chiều cao vát : h2 = 450mm + Chiều cao tường móng : h3 = 1500mm + Diện tích mặt : AxB=2.9x2.3m • Cột : kích thước tiết diện cột tầng : + Tầng 1,2,3 : 250mm x 350mm + Tầng 4,5 : 250mm x350mm + Bước cột : B = 3,6 + Số bước cột : 23 • Sàn, dầm : - Dầm sàn kích thước: 250mm x 350mm - Dầm phụ sàn kích thước : 250mm x 300mm - Dầm mái kích thước: 250mm x 350mm - Dầm phụ mái kích thước : 250mm x 300mm - Chiều dày sàn : 90 mm • Hàm lượng cốt thép: + Hàm lượng cốt thép cho 1m3 BT móng : 60 + Hàm lượng cốt thép cho 1m3 BT cột : 170 + Hàm lượng cốt thép cho 1m BT dầm : 220 + Hàm lượng cốt thép cho 1m3 BT dầm phụ: 150 + Hàm lượng cốt thép cho 1m3 BT sàn : 25 A./THIẾT KẾ VÁN KHUÔN : Hệ thống ván khuôn dầm sàn có hai cách cấu tạo sau : • Hệ ván khuôn dầm sàn làm việc độc lập , có hệ thống cột chống riêng • Hệ ván sàn liên kết lại gác lên xà gồ , xà gồ gác lên đở liên kết với ván thành dầm hay dầm phụ Cách thứ thường áp dụng khoảng cách dầm lớn Cách thứ hai thường áp dụng khoảng cách dầm nhỏ Chọn chiều dày ván đáy dầm chính, dầm phụ ,ván sàn kiểm tra độ võng chúng Chọn tiết diện xà gồ kiểm tra độ võng xà gồ I.VỚI Ô SÀN LỚN : (PHƯƠNG ÁN 1) Với nhịp L1 = 3,3m L2 = 3,6 m Chọn L2 để tính toán : Cột : Dầm 3 : Xà gồ đỡ sàn : Dầm phụ E SVTH: Nguyễn Thanh Vinh - Lớp : 28X1A F Trang:2 Đồ án: Kỹ Thuật Thi Công I GVHD: Đặng Công Thuật Tính ván sàn : a) Sơ đồ tính: Ván sàn coi dầm liên tục hai đầu khớp, gối tựa xà gồ: Cắt dãi có chiều rộng 1m, chiều dài bước cột 3,6m để tính toán b) Tải trọng: - Trọng lượng Bêtông cốt thép : 2600 x 0.09 x = 234 600 × 0, 03 ×1 = 18 - Trọng lượng ván khuôn gỗ lấy: - Trọng lượng người phương tiện thi công : 250 x = 250 + Tải trọng tiêu chuẩn : qtc = 234 + 18 + 250 = 502 = 5.02 + Tải trọng tính toán : qtt = 234 x 1,2 + 18 x 1,1 + 250 x 1,3 = 625,6 (kg/m) = 6.256 (kg/cm) c) Tính toán: Tính toán theo cấu kiên chịu uốn • Theo điều kiện cường độ: σ max = M max ≤ <σ > W Trong : Giá trị mômen lớn ql 10 bh 100 × 32 = = 150(cm3 ) : W= 6 : Mmax = Mômen kháng uốn tiết diện ( với b = 1m: Chiều rộng dãi cắt để tính sàn) < σ > : ứng suất giới hạn cho phép gỗ làm ván khuôn < σ > =150 (kg/cm2) Tải trọng phân bố q = qtt = 6.256 kg/cm Khoảng cách gối tựa suy từ điều kiện cường độ: ql 10W <σ > 10 ×150 × 150 ≤ <σ > ⇒ lσ ≤ = = 190(cm) 10W q • Kiểm tra độ võng cho phép : 6.256 f max ≤ < f > Trong : fmax : độ võng lớn ván khuôn f max = ql 128 EI Với : q = qtc = 5.02 kg/cm E = 105 kg/cm2 : môđul đàn hồi cấu kiện bh3 100 × 33 = : mômen quán tính tiết diện 12 12 l : độ võng cho phép kết cấu nhìn thấy = 400 I= SVTH: Nguyễn Thanh Vinh - Lớp : 28X1A Trang:3 Đồ án: Kỹ Thuật Thi Công I GVHD: Đặng Công Thuật Khoảng cách gối tựa suy từ điều kiện độ võng: lf ≤ 128 × E × I 128 × 10 × 100 × 33 = = 113(cm) 400 × q 400 × 5.02 × 12 Khoảng cách xà gồ l = { lσ ; l f } Chọn l = 100 cm = m ; 2./Tính xà gồ cột chống xà gồ : b h Tiết diện xà gồ thường chọn : = ÷ Chọn tiết diện xà gồ × 8cm Các cột chống liên kết với giằng theo phương: a) Tải trọng tác dụng lên xà gồ : -Tải trọng xà gồ : 0,06 x 0,08 x 600 = 2.88 (kg/m) -Tải trọng tiêu chuẩn : qtc = 502 + 2,88 = 504,88 -Tải trọng tính toán : qtt = 625,6 + 2,88 × 1,1 = 628,77 b) Sơ đồ tính xà gồ : Xà gồ dầm liên tục đặt gối tựa cột chống q l l l l 3600 c) Tính toán: • Theo điều kiện cường độ: σ max = Giá trị mômen lớn M max ≤ <σ > W ql : Mmax = 10 Tải trọng phân bố q = qtt = 628,77 kg/m Tính khoảng cách cột chống : l= × 82 10 × 150 × 10 M = tt −2 q 628,77.10 • Kiểm tra độ võng cho phép : = 123,6 f max ≤ < f > × 83 l ≤ 128 EJ = 12 = 117,50 tc −2 q × 400 504,88.10 × 400 128 × 10 × Chọn khoảng cách cột chống : l = 0,9 d) Tính toán kiểm tra tiết diện cột chống : Chọn trước tiết diện cột chống : x 12 Chiều cao cột chống : + tầng 1: 4,0 + tầng 2,3,4,5: 3,7 Chọn chiều cao cột chống 4,0 để tính toán SVTH: Nguyễn Thanh Vinh - Lớp : 28X1A Trang:4 Đồ án: Kỹ Thuật Thi Công I GVHD: Đặng Công Thuật 1000 450 l/4 l/2 l/4 Chọn bố trí hệ giằng theo phương: theo phương dọc xà gồ: Chiều dài tính toán theo phương x: lx = 0,5×l = 0,5×4 = Chiều dài tính toán theo phương y: ly = l = Thanh giằng chọn gỗ có kích thước × 8cm Sơ đồ bố trí hệ cột chống, xà gồ giằng cột chống sau: h 3900 1000 X Y 450 1000 b 450 900 900 900 4500 900 450 Cột chống làm việc chịu nén • Kiểm tra ổn định cột chống : + Theo phương x : Ix h.b b = = = = 1,7321 F 12bh 3 lx 200 = 116 <σ > = 150 64 (Không thỏa mãn) • Kiểm tra theo độ võng : f l = f  q tc × l 4,7888 × 1753 × 12 × = × = 0,013 >   = 400 384 E × I 384 10 × × l (Không thỏa mãn) Vậy kích thước xà gồ không đảm bảo điều kiện cường độ độ võng Do cần phải bổ sung cột chống xà gồ * Dự kiến đặt cột chống nhịp, tiết diện cột chống xà gồ chọn phương án 6×12 cm + Kiểm tra lại khả chịu lực xà gồ: - Sơ đồ tính dầm liên tục có nhịp, chiều dài nhịp l = − 0,25 = 0,875m ; q l SVTH: Nguyễn Thanh Vinh - Lớp : 28X1Al Trang:9 Đồ án: Kỹ Thuật Thi Công I GVHD: Đặng Công Thuật - Theo cường độ: Mômen lớn : q tt × l 597,57 × 0,875 = = 28,60 16 16 Mmax = Mômen chống uốn : W= σ= M max W b × h2 × 82 = = 64 6 28,6.10 = = 44,70 Kỹ Thuật Thi Công I GVHD: Đặng Công Thuật Chia công trình thành 6 đợt thi công theo chiều cao nhà, mỗi đợt là 1 tầng, trong mỗi đợt được phân thành nhiều phân đoạn Trong quá trình thi công các tổ...

Bạn đang xem: Thuyết Minh Đồ Án Kỹ Thuật Thi Công 1

ván đáy và kiểm tra ổn định của cột chống a Kiểm tra ván đáy dầm côngxôn: - Chọn chiều dày 3cm cho cả ván đáy và ván thành - sơ đồ tính là dầm liên tục gồm 2 nhịp l = 0,8m -Tải trọng tác dụng : * Trọng lượng Bêtông : 0,2×0,3×2600 = 156 * Trọng lượng ván gỗ : 0,03×0,1×600 = 1,8 * Hoạt tải thi công : 250×0,2 = 50 - Dầm chính: Gỗ ván dày 3cm : 553,21 SVTH: Nguyễn Thanh Vinh - Lớp : 28X1A Trang:23 Đồ án: Kỹ Thuật Thi Công I GVHD: Đặng Công Thuật 2 - Dầm phụ : Gỗ ván dày 3cm : 576,7 - Dầm côngxôn : Gỗ ván dày 3cm : 77,44 - Dầm bo : Gỗ ván dày 3cm : 189,8 - TỔNG CỘNG : 4715,45 - Xà gồ, cột chống, thanh giằng các loại : 156,7 4.TẦNG IV : - Cột : Gỗ ván dày... định 5.Tính ván đáy, cột chống dầm Côngxôn : Dầm côngxôn có kích thước tiết diện : 200 x 300 Nhịp : L = 1600 Đối với hệ ván khuôn sàn: chọn phương án đã thi t kế cho ô sàn nhỏ: - ván khuôn sàn chọn ván khuôn gỗ có chiều dày là 3 cm - xà gồ đỡ sàn có tiết diện 6×8 cm được đỡ bởi 1 cột chống có tiết diện 6×12 cm đặt ở giữa nhịp - Đối với ván khuôn dầm : chọn phương án đặt 1 cột chống có tiết diện...

Xem thêm: Xem Tướng Nốt Ruồi Ở Vùng Kín Của Đàn Ông, Phụ Nữ Nói Lên Điều Gì

chuyển ván khuôn: SVTH: Nguyễn Thanh Vinh - Lớp : 28X1A Trang:32 Đồ án: Kỹ Thuật Thi Công I GVHD: Đặng Công Thuật n= ∑m ∑S KV Với: ∑ m : Số khu vực cho toàn công trình ( lấy bằng số ca thi công) ∑ S : Số khu vực cần chế tạo ván khuôn T ∑S = t KV 0 max KV 1 T0max : Chu kỳ sử dụng ván khuôn lớn nhất Trong đó: T0 max = t1 + t 2 + t 3 + t 4 + t 5 + ∑ t tc + ∑ t kt t1 : Thời gian gia cường, lắp dựng ván khuôn... biên chế và số tổ thợ sử dụng để hoàn thành công việc như sau : SVTH: Nguyễn Thanh Vinh - Lớp : 28X1A Trang:31 Đồ án: Kỹ Thuật Thi Công I GVHD: Đặng Công Thuật 1 /Công tác ván khuôn : - Chế tạo và lắp ghép ván khuôn : tổ thợ gồm 6 người : Sử dụng 6 tổ thợ 2 /Công tác cốt thép : - Chế tạo và lắp dựng cốt thép : Biên chế tổ thợ gồm 8 người Ở đây dùng 2 tổ thợ 3 /Công tác đổ bêtông : - Đổ bê tông và dưỡng... TÍNH CÔNG LAO ĐỘNG CHO CÔNG TÁC THÁO DỞ VÁN KHUÔN Tầng nhà Tên cấu kiện MÓNG TẦNG I Móng Sàn Định mức lao động K.lượng Số hiệu Ng.c/100m2 định mức 642.84 9.50 AF.81122 1127.85 5.66 AF.81151 SVTH: Nguyễn Thanh Vinh - Lớp : 28X1A Nhu cầu ngày công 61 64 T.số công 61 144 Trang:29 Đồ án: Kỹ Thuật Thi Công I TẦNG II TẦNG III TẦNG IV TẦNG V GVHD: Đặng Công Thuật Dầm chính 276.61 Dầm phụ 288.35 Dầm côngxon... K.lượng TỔNG VII./CHỌN MÁY THI CÔNG : 1./Thống kê khối lượng vật liệu của mỗi khu vực trong tầng : Bảng 10 : THỐNG KÊ TRỌNG LƯỢNG VÁN KHUÔN CỐT THÉP CỦA MỖI KHU VỰC TRONG TẦNG Ván khuôn (T) Cột chống dầm chính (T) Cột chống dầm phụ (T) Xà gồ (T) SVTH: Nguyễn Thanh Vinh - Lớp : 28X1A Cốt thép (T) Tổng cộng (T) Trang:34 Đồ án: Kỹ Thuật Thi Công I GVHD: Đặng Công Thuật 2./Chọn cấn trục thi u nhi để vận chuyển... AF.81141 28.88 AF.81141 24.24 AF.81132 SVTH: Nguyễn Thanh Vinh - Lớp : 28X1A Nhu cầu ngày công 130 240 80 83 11 27 133 240 80 83 11 27 129 T.số công 130 574 570 Trang:26 Đồ án: Kỹ Thuật Thi Công I TẦNG III TẦNG IV TẦNG V GVHD: Đặng Công Thuật Sàn Dầm chính Dầm phụ Dầm côngxon Dầm bo Cột Sàn Dầm chính Dầm phụ Dầm côngxon Dầm bo Cột Sàn 1127.85 276.61 288.35 38.72 94.90 531.30 1127.85 276.61 288.35 38.72... CÔNG CÔNG TRÌNH : Sau khi có đầy đủ số liệu, tổ chức thi công đổ bêtông tại chỗ theo phương pháp dây chuyền Theo yều cầu của công việc , đặc điểm của công trình Do biên chế thành phần các tổ đội thực hiện các công việc khác nhau Nên việc tổ chức đổ bêtông tại chổ khung nhà với các tổ thực hiện các công việc sẽ có nhịp công tác không đổi , không thống nhất , không là bội số của nhau Trong từng đợt thi